Đặt tên cho con gái 2019 – Tuyển tập những cách đặt tên cho con gái
Posted by nhungtt on 23rd December 2018
| 236 views

Đặt tên cho con gái 2019 là điều mà ba mẹ nào cũng mong muốn con mình có những cái tên hay nhất, ý nghĩa nhất. Bên cạnh đó, còn phù hợp với bản mệnh của bé và hợp với cha mẹ

Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2019, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con. Ngoài cách đặt tên cho con trai 2019 thì đặt tên cho con gái 2019 là điều được tìm kiếm nhiều nhất

Nhiều cặp vợ chồng muốn sinh con năm 2019 nhưng không đặt tên cho con gái 2019 thì sinh tháng nào tốt, hợp tuổi với bố mẹ. Hãy tham khảo thông tin tra cứu cung mệnh dưới đây để các bạn có thể lựa chọn quyết định sinh con vào tháng nào trong năm 2019 nhé! Năm 2019 là năm Kỷ Hợi, cung mệnh Nam là Cấn Thổ, nữ là Đoài Kim, người sinh năm 2019 là mệnh Mộc. Cung mệnh của các bé sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi:

đặt-tên-cho-con-gái-2019
Đặt tên cho con gái 2019 theo bản mệnh

Đặt tên cho con gái 2019 – Sinh con có mệnh gì tốt nhất

Cung mệnh đặt tên cho con gái 2019: Năm sinh dương lịch: 2019

– Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi. Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh

– Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)

Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8

Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt).

Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

– Đặt tên theo tuổi

Đặt tên hợp với tuổi con gái sinh năm 2019 phải xét đến tuổi Tam Hợp. Theo thuyết Tam Hợp, bộ Tam Hợp với Hợi là Mão và Mùi. Như vậy, những cái tên hợp tuổi con nên chọn trong bộ Mão và Mùi là tốt nhất.

Trong khi đó bộ Tứ Hành Xung với Hợi là Dần, Thân, Ty, do đó, những cái tên thuộc bộ Dần, Thân, Tỵ không nên đặt cho con gái sinh vào năm này.

– Đặt tên theo bản mệnh

Người sinh vào năm Kỷ Hợi 2019 có hành Thủy. Nếu xét theo thuyết ngũ hành:

Theo ngũ hành tương sinh (Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim), hành của con hợp với hành Mộc, Thủy và Kim. Do vậy những tên con có liên quan 3 bộ Thủy, Mộc, Kim đều rất thích hợp đặt cho con gái.

Theo ngũ hành tương khắc (Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim), hành của con khắc với hành Thổ và Hỏa. Vậy nên, những cái tên thuộc hành Thổ và hành Hỏa này không thích hợp đặt tên cho con gái sinh năm 2019.

dat-ten-cho-con-gai-2019
Đặt tên cho con gái 2019 theo phong thủy

Cách đặt tên cho con gái 2019 theo phong thủy

Theo phong thủy , đặt tên cho con gái 2019 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2019 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2019 là mạng Mộc. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé trai năm 2019, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa. Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư.

Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

Gợi ý đặt tên hay và ý nghĩa nhất cho bé gái sinh năm 2019

– Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp. Đây cũng là cách đặt tên cho con gái 2019 được các mẹ khá yêu thích

– Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

– Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

– Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

– Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

– Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

– Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

– Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

– Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân